Kích thước khổ giấy A0 A1 A2 A3 A4 bằng bao nhiêu Pixel, Cm, Inches ?

Kích thước khổ giấy A0 A1 A2 A3 A4 bằng bao nhiêu Pixel, Cm, Inches ? Giúp mình giải đáp thắc mắc về kích thước khổ giấy a4 là bao nhiêu cm pixel inch cũng như kích thước của các khổ giấy A0, A1, A2, A3, A5,… là bao nhiêu để áp dụng cho các máy in cho chuẩn khổ giấy ạ?

Kích thước khổ giấy A0 A1 A2 A3 A4 bằng bao nhiêu Pixel, Cm, Inches ?

Kích thước khổ giấy theo mm, cm, inch, pixel

Kích thước khổ giấy theo mm, cm, inch, pixel

KÍCH THƯỚC CÁC KHỔ GIẤY ĐƯỢC LIỆT KÊ THEO BẢNG TÓM TẮT DƯỚI

BẢNG KÍCH THƯỚC CÁC KHỔ GIẤY A B C
KHỔ A KÍCH THƯỚC (MM) KHỔ B KÍCH THƯỚC (MM) KHỔ C KÍCH THƯỚC (MM)
A0 841×1189 B0 1000×1414 C0 917×1297
A1 594×841 B1 707×1000 C1 648×917
A2 420×594 B2 500×707 C2 458×648
A3 297×420 B3 353×500 C3 324×458
A4 210×297 B4 250×353 C4 229×324
A5 148×210 B5 176×250 C5 162×229
A6 105×148 B6 125×176 C6 114×162
A7 74×105 B7 88×125 C7 81×114
A8 52×74 B8 62×88 C8 57×81
A9 37×52 B9 44×62
A10 26×37 B10 31×44
A11 18×26 B11 22X31
A12 13×18 B12 15×22
A13 9×13

Khổ giấy A0 là khổ giấy lớn nhất thuộc nhóm khổ giấy A, được ứng dụng nhiều trong các ngành nghề là một trong những khổ giấy không thể thiếu trong các tiện ích của cuộc sống. Trong ngành quảng cáo thì A0 dùng để in tờ rơi và các ấn phẩm văn phòng dùng trong các trương trình marketing. Trong ứng dụng văn phòng dùng để in ấn các tài liệu.
- Đặc biệt các thế hệ học sinh làm báo tường thì hay dùng khổ giấy A0 để vẽ báo tường.
- Các kiến trúc sư dùng khổ giấy A0 để vẽ các bản thiết kế công trình.
- Các công ty in ấn dùng khổ giấy A0 để in lịch treo tường

Kích thước khổ giấy A0

  • Kích thước khổ giấy A0 là 841 cm * 1189 cm
  • Kích thước khổ giấy A0 là 8410 mm * 11890 mm
  • Kích thước khổ giấy A0 là 33,1 icnh * 46,8 inch
  • Kích thước khổ giấy A0 là 2384 Pixel [px] * 3370 Pixel [px] (định lượng 72 PPI)

Kích thước khổ giấy A0 theo đơn vị mm

Kích thước khổ giấy A1

Khổ giấy A1 là khổ giấy lớn thứ hai thuộc nhóm khổ giấy A, được ứng dụng nhiều trong in ấn là một trong những khổ giấy không thể thiếu trong các tiện ích của cuộc sống.

  • Kích thước khổ giấy A1 là 84,1 cm * 59,4 cm
  • Kích thước khổ giấy A1 là 841mm * 594 mm
  • Kích thước khổ giấy A1 là 33,1 icnh * 23,4 inch
  • Kích thước khổ giấy A1 là 1684 Pixel [px] * 2384 Pixel [px] (định lượng 72 PPI)

Kích thước khổ giấy A1 bằng bao nhiêu inch, mm, pixel

Trong ngành in ấn quảng cáo thì A1 dùng để in tờ rơi, biển bảng và các ấn phẩm văn phòng dùng trong các trương trình quảng cáo.
- Trong ứng dụng văn phòng dùng để in ấn các tài liệu.
- Đặc biệt hay dùng khổ giấy A1 để vẽ báo tường.
- Các kiến trúc sư dùng khổ giấy A1 để vẽ các bản thiết kế công trình.
- Các công ty in ấn dùng khổ giấy A1 để in lịch treo tường

Kích thước khổ giấy A2

Khổ giấy A2 là khổ giấy lớn thứ ba thuộc nhóm khổ giấy A, được ứng dụng nhiều trong in ấn là một trong những khổ giấy không thể thiếu trong các tiện ích của cuộc sống.

  • Kích thước khổ giấy A2 là 42,0 cm * 59,4 cm
  • Kích thước khổ giấy A2 là 420 mm * 594 mm
  • Kích thước khổ giấy A2 là 16,5 icnh * 23,4 inch
  • Kích thước khổ giấy A2 là 1191 Pixel [px] * 1684 Pixel [px] (định lượng 72 PPI)

Kích thước khổ giấy A2 bằng bao nhiêu inch, mm, pixel

Kích thước khổ giấy A3

Khổ giấy A3 là khổ giấy lớn thứ tư thuộc nhóm khổ giấy A, được ứng dụng nhiều trong in ấn là một trong những khổ giấy không thể thiếu trong các tiện ích của cuộc sống.

  • Kích thước khổ giấy A3 là 29,07 cm * 42 cm
  • Kích thước khổ giấy A3 là 297 mm * 420 mm
  • Kích thước khổ giấy A3 là 11,7 icnh * 16,5 inch
  • Kích thước khổ giấy A3 là 842 Pixel [px] * 1191 Pixel [px] (định lượng 72 PPI)

Kích thước khổ giấy A3 bằng bao nhiêu inch, mm, pixel

Kích thước khổ giấy A4

Khổ giấy A4 là khổ giấy lớn thứ năm thuộc nhóm khổ giấy A, với chi tiết kích thước của khổ A4 như sau:

  • Kích thước khổ giấy A4 là 21 cm * 29,7 cm
  • Kích thước khổ giấy A4 là 210 mm * 297 mm
  • Kích thước khổ giấy A4 là 8,27 icnh * 11,69 inch
  • Kích thước khổ giấy A4 là 595 Pixel [px] * 842 Pixel [px] (định lượng 72 PPI)

Kích thước khổ giấy A4 bằng bao nhiêu inch, mm, pixel

Kích thước khổ giấy A5 chuẩn

Khổ giấy A5 là khổ giấy lớn thứ sáu thuộc nhóm khổ giấy A gần như nhỏ nhất rồi, với chi tiết kích thước của khổ A5 như sau:

  • Kích thước khổ giấy A5 là 14,8 cm * 21 cm
  • K��ch thước khổ giấy A5 là 148 mm * 210 mm
  • Kích thước khổ giấy A5 là 5,8 icnh * 8,3 inch
  • Kích thước khổ giấy A5 là 595 Pixel [px] * 420 Pixel [px] (định lượng 72 PPI)

Kích thước khổ giấy A5 chuẩn

Kích thước khổ giấy A6

Khổ giấy A6 là khổ giấy lớn thứ bảy thuộc nhóm khổ giấy A gần như nhỏ nhất rồi, với chi tiết kích thước của khổ A6 như sau:

  • Kích thước giấy A6 là 10,5cm * 14,8 cm
  • Kích thước giấy A6 là 105 mm * 148 mm
  • Kích thước giấy A6 là 5,8 icnh * 4,1 inch
  • Kích thước giấy A6 là 298 Pixel [px] * 420 Pixel [px] (định lượng 72 PPI)

Kích thước khổ giấy A6

Dưới đây là bảng kích thước khổ giấy của các kích cỡ khác nhau bằng đơn vi, cm, mm, pixel, inch… bạn có thể xem tải về và ghi nhớ để thực hiện các công việc in ấn của mình.

Bảng kích thước khổ giấy theo mm và inch

Bảng kích thước khổ giấy theo mm và inch

Vì sao lại có các loại kích thước khổ giấy A1, A2, A3, A4, A5…

Các kích thước khổ giấy thường dùng trong in ấn như chúng ta cũng đã biết thì hầu hết hiện nay các dòng máy in và máy photocopy đều sử dụng chung 1 loại giấy quy chuẩn đó chính là các loại giấy khổ: A1, A2, A3, A4, A5

Vậy tại sao chúng ta phải sử dụng một loại kích thước quy chuẩn như vậy? Thì câu trả lời đó chính là, mỗi thiết bị đều cần phải thực hiện đúng các quy chuẩn riêng để có thể sử dụng phổ biến nhất. Các loại khổ giấy cũng vậy, chúng ta cần phải tuân theo các kích thước quy chuẩn để có thể sử dụng một cách phổ biến nhất.

Khổ giấy theo tiêu chuẩn quốc tế EN ISO 216 xuất phát từ chuẩn DIN 476. Do Viện tiêu chuẩn Đức (Deutschen Institut für Normung – DIN) đưa ra năm 1922. Song song với tiêu chuẩn này còn có các hệ thống khác như tại Hoa Kỳ hay Canada.

Có bao nhiêu loại khổ giấy sử dụng phổ biến hiện nay?

Nếu như bạn không phải là một người trong lĩnh vực in ấn thì chắc hẳn răng bạn sẽ không thể biết được tới các loại kích thước quy chuẩn phổ biến hiện nay. Trên thị trường in ấn hiện nay thì hầu hết trên thế giới đều sử dụng 3 loại khổ giấy quy chuẩn phổ biến. Đó chính là các loại khổ giấy A, B, C, D, E. Và trong các loại khổ giấy này lại có các loại kích thước tiêu chuẩn riêng cho từng loại khác nhau.

Kích thước loại khổ giấy A

Kích thước loại khổ giấy A

 

Kích thước loại khổ giấy A là một trong những kích thước được sử dụng phổ biến nhất trên toàn thế giới hiện nay. Trong loại khổ giấy A chúng ta lại chia ra các loại khổ giấy có kích thước khác nhau. Và được đặt tên theo tứ tự từ lớn tới nhỏ dần. Được đặt theo thứ tự như: A0, A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17. Đây là 18 loại kích thước của loại khổ giấy A tiêu chuẩn trong in ấn.

Và theo thứ tự chúng ta có bảng kích thước tiêu chuẩn của loại khổ giấy A như sau:

Bảng kích thước tiêu chuẩn của loại khổ giấy A
STT KÍCH THƯỚC KHỔ A
  Cỡ Kích thước (mm) Kích thước (inh)
1 A0 841 × 1189 33,1 × 46,8
2 A1 594 × 841 23,4 × 33,1
3 A2 420 × 594 16,5 × 23,4
4 A3 420 × 594 11,69 × 16,54
5 A4 210 × 297 8,27 × 11,69
6 A5 148 × 210 5,83 × 8,27
7 A6 105 × 148 4,1 × 5,8
8 A7 74 × 105 2,9 × 4,1
9 A8 52 × 74 2,0 × 2,9
10 A9 37 × 52 1,5 × 2,0
11 A10 26 × 37 1,0 × 1,5
12 A11 18 × 26  
13 A12 13 × 18  
14 A13 9 × 13  

Và trong các kích thước của loại khổ giấy A này thì khổ A4 được quy định là khổ giấy chuẩn của loại khổ giấy A này.

Kích thước loại khổ giấy B

Các khổ của dãy B được suy ra bằng cách lấy trung bình nhân các khổ kế tiếp nhau của dãy A. Và cũng tương tự nhu các loại khổ A. Khổ giấy loại B cũng được chia ra nhiều loại kích thước khác nhau. Và được quy định từ B0 – B12.

Kích thước loại khổ giấy B

Kích thước chi tiết các loại khổ giấy B như sau:

Kích thước chi tiết các loại khổ giấy B
STT KÍCH THƯỚC KHỔ B
  Cỡ Kích thước (mm) Kích thước (inh)
1 B0 1000 × 1414 39,4 × 55,7
2 B1 707 × 1000 27,8 × 39,4
3 B2 500 × 707 19,7 × 27,8
4 B3 353 × 500 13,9 × 19,7
5 B4 250 × 353 9,8 × 13,9
6 B5 176 × 250 6,9 × 9,8
7 B6 125 × 176 4,9 × 6,9
8 B7 88 × 125 3,5 × 4,9
9 B8 62 × 88 2,4 × 3,5
10 B9 44 × 62 1,7 × 2,4
11 B10 31 × 44 1,2 × 1,7
12 B11 22 × 31  
13 B12 15 × 22  
14      

Kích thước các khổ giấy C

Cũng tương tự các loại khổ giấy A và B. Khổ giấy C thông tường ít được sử dụng trong in ấn hơn. Nhưng đây cũng là một trong những loại kích thước quy chuẩn của các khổ giấy.

Kích thước các khổ giấy C

Và chúng ta cũng có các kích thước của khổ giấy C như sau:

Bảng các kích thước của khổ giấy C
STT KÍCH THƯỚC KHỔ C
  Cỡ Kích thước (mm) Kích thước (inh)
1 C0 917 × 1297 36,1 × 51,1
2 C1 648 × 917 25,5 × 36,1
3 C2 458 × 648 18.0 × 25.5
4 C3 324 × 458 12.8 × 18.0
5 C4 229 × 324 9.0 × 12.8
6 C5 162 × 229 6.4 × 9.0
7 C6 114 × 162 4.5 × 6.4
8 C7 81 × 114 3.2 × 4.5
9 C8 57 × 81 2.2 × 3.2
10 C9 40 × 57 1.6 × 2.2
11 C10 28 × 40 1.1 × 1.6
12      

Ngoài các khổ giấy A, B, C như chúng ta nói ở trên. Nhưng trên thế giới còn có thêm 2 loại khổ giấy nữa đó chính là khổ giấy D và E. Nhưng hiện tại ở Việt Nam chúng ta thì không có sử dụng đến 2 loại loại kích thước khổ giấy này. Vì thế trong bài viết này mình sẽ không đề cập đến 2 kích thước của loại khổ giấy D và E này.

Hi vọng với những thông tin trên sẽ giúp bạn phần nào hiểu thêm về kích thước các loại khổ giấy thường dùng trong in ấn hiện nay. Chúc các bạn thành công!