Recommend là gì? Recommend đi với giới từ gì?

Sau recommend là động từ dạng gì? Recommend là gì? Recommend đi với giới từ gì? Đâu là sự khác biệt giữa I recommend và I do recommend?
Hãy thoải mái đưa ra các câu ví dụ nhé. Nếu ai đó giới thiệu một người hoặc vật cho bạn, họ đề nghị rằng bạn sẽ tìm thấy người hoặc vật đó tốt hoặc hữu ích.

Recommend là gì? Recommend đi với giới từ gì?

 

Recommend là gì?

Recommend trong tiếng việt có nghĩa là giới thiệu và tiến cử. Có 3 thể recommends trong các thì bao gồm thì hiện tại số ít ngôi thứ 3 là recommends, hiện tại phân từ là, thì quá khứ, quá khứ phân từ là recommended.

Recommend: cũng chỉ hành động nói với ai điều mà bạn nghĩ là họ nên làm. Tuy nhiên, khi dùng Recommend người đưa lời khuyên không nhất thiết phải có kiến thức chuyên môn hay quyền lực trong lĩnh vực đó, họ chỉ cảm thấy/nghĩ lời khuyên họ đưa ra là tốt nhất. Recommend được dùng khá rộng rãi trong nhiều mối quan hệ và tình huống khác nhau.

Recommend là gì?

Động từ recommend

Nếu ai đó giới thiệu một người hoặc vật cho bạn, họ đề nghị rằng bạn sẽ tìm thấy người hoặc vật đó tốt hoặc hữu ích.

Ví dụ:

I have just spent a holiday there and would recommend it to anyone. [V n + to/for]
'You're a good worker, boy,' he told him. 'I'll recommend you for a promotion.'. [V n + for/as]
Ask your doctor to recommend a suitable therapist. [VERB noun]
[Also VERB noun + as]

Từ đồng nghĩa: advocate, suggest, propose, approve   

Từ recommended  là một adjective. Ví dụ: Though ten years old, this book is highly recommended.

Nếu bạn đề nghị một cái gì đó được thực hiện, bạn đề nghị rằng nó nên được thực hiện.

Động từ recommend

Ví dụ:

The judge recommended that he serve 20 years in prison. [VERB that]
We strongly recommend reporting the incident to the police. [VERB noun/verb-ing]
It is recommended that you should consult your doctor. [it be VERB-ed that]
The recommended daily dose is 12 to 24 grams. [VERB-ed]
Many financial planners now recommend against ever fully paying off your home loan. [VERB + against]
[Also VERB noun to-infinitive]

Từ đồng nghĩa: advise, suggest, advance, propose   

Nếu một cái gì đó hoặc ai đó có một chất lượng cụ thể để giới thiệu cho họ, chất lượng đó làm cho họ hấp dẫn hoặc mang lại cho họ một lợi thế so với những thứ hoặc người tương tự.

Ví đụ:
The restaurant has much to recommend it. [VERB noun]
He had little but his enthusiasm to recommend him. [VERB noun]
These qualities recommended him to Olivier. [VERB noun + to]

Từ đồng nghĩa: make attractive, make interesting, make appealing, make

- Recommendable (ˌrecomˈmendable) adjective ( tính từ)
- Recommendably (ˌrecomˈmendably) adverb ( động từ )
- Recommender (ˌrecomˈmender). Đây là recommend noun ( danh từ )
- Recommendation: noun

Recommend đi với giới từ gì?

To - chuyển đổi với người dùng để người dùng khi yêu cầu được yêu cầu.

Ví dụ: I recommend you to read this carefully.

For - làm việc với vị trí cho mà bạn người dùng được xác định.

Ví dụ: I recommend reading this carefully

Recommend có những cấu trúc nào?

Cấu trúc 1: S + Recommend + somebody/something + to somebody…
➔ Cấu trúc Recommend có nghĩa là giới thiệu người hoặc vật cho ai.
Ex: Can you recommend a delicious restaurant to me?
(Bạn có thể giới thiệu một nhà hàng ăn ngon cho tôi được không?)

Cấu trúc 2: S + Recommend + somebody/something + for/as + something…
➔ Cấu trúc Recommend có nghĩa là tiến cử ai hoặc cái gì cho cái gì.
Ex: My teacher recommended that book for me last week.
(Cô giáo đã giới thiệu quyển sách kia cho tôi vào tuần trước)

Cấu trúc 3: S + Recommend + something + to + someone’s care…
➔ Cấu trúc Recommend có nghĩa là gửi gắm cái gì tới sự chăm sóc của ai.
Ex: I will recommend this car to Minh’s care.
(Tôi sẽ gửi gắm chiếc xe này cho Minh chăm sóc)

Cấu trúc 4: S + Recommend + somebody + Ving…
Ex: She recommended me going to France.
(Cô ấy đã giới thiệu cho tôi đến Pháp).

Cấu trúc 5: S + Recommend + (that) + S + V/should Vinf…
Ex: My mother recommended Lan should see the doctor.
(Mẹ tôi đã gợi ý Lan nên gặp bác sĩ).

*Note: Recommend được chia theo thời động từ của câu và phụ thuộc vào chủ ngữ chính.

Recommend trong câu bị động

Câu chủ động: S + Recommend + Ving + O.
Câu bị động: S + Recommend + (that) + S + should be + Ved/PII…
Ex: Viet recommended cleaning the house. (Việt đã gợi ý dọn dẹp ngôi nhà).
➔ Viet recommended that the house should be cleaned.
(Việt đã gợi ý rằng ngôi nhà nên được dọn dẹp).
 
Phân biệt cách dùng Recommend với Advise và Suggest.
– Recommend (v): giới thiệu, khuyên bảo ➔ ý nói về việc đưa ra suy nghĩ của bản thân để giới thiệu, khuyên bảo, đề xuất mang tính tự nhiên.
– Advise (v): khuyên, bảo ➔ ý nói về người mà có kiến thức chắc chắn về một lĩnh vực, chuyên môn cụ thể, đã có kinh nghiệm lâu năm để đưa ra lời khuyên. Vì vậy lời khuyên này thường có giá trị.

– Suggest (v): gợi ý, nghĩ đến ➔ ý nói về việc đưa ra lời đề nghị, gợi ý về vấn đề nào đó cho người khác nên làm hoặc có thể làm theo.
Ex: The doctor advised him to give up smoking.
(Bác sĩ đã khuyên anh ấy từ bỏ thuốc lá).
She recommend that her brother should buy a new phone.
(Cô ấy khuyên rằng anh trai nên mua một chiếc điện thoại mới).
He suggested that we should go to the Korea restaurant.
(Anh ấy gợi ý rằng chúng tôi nên đến nhà hàng Hàn Quốc).

Bài tập về Recommend

Cách sử dụng Recommend trong Tiếng Anh
– Recommend dùng để giới thiệu, tiến cử cho người nào đó về 1 người hoặc 1 vật phù hợp với tính chất công việc, mục đích cụ thể nên được thực hiện.
– Recommend dùng để đưa ra suy nghĩ của bản thân về việc gì đó.
– Đôi khi Recommend có ý nghĩa là gợi ý cho người nào đó về ý tưởng hay một thứ gì đó.

Chúng ta đã cùng nhau tổng hợp các kiến thức liên quan về Recommend và một số cách phân biệt Recommend với Advise và Suggest. Hãy cùng nhau làm bài tập để nắm chắc hơn về bài học hôm nay.

1.Tam advised me _________ (change) my mind.

2. Jim recommended that I _________ (see) my teacher to slove this trouble.

3. We suggested ________ (wait) for him 20 minutes more. He is busy.

4. Minh recommeds _______ (learn) English well.

5. He will recommend asking my difficult homework.

➔ ____________________________________________. (asked)

Đáp án:

1. To change

2. See/Should see

3. Waiting

4. Learning

5. He will recommend my difficult homework should be asked.

Cấu trúc Recommend cùng với Advise, Suggest là những cấu trúc tương đồng và sử dụng rất nhiều. Nếu bạn muốn tìm hiểu chi tiết về các cấu trúc nhớ truy cập vào đường dẫn bên trên.